Bước tới nội dung

mapping

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmæp.piɳ/

Danh từ

mapping /ˈmæp.piɳ/

  1. Bản vẽ, bản đồ.
  2. Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược... ).
  3. (Toán học) Phép ánh xạ.

Tham khảo