oh
Giao diện
Tiếng Anh
Thán từ
oh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “oh”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
Thán từ
oh
Tiếng K'Ho
Danh từ
oh
- em.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Kyrgyz Phú Dụ
Danh từ
oh
Tiếng M'Nông Đông
Danh từ
oh
- (Rơlơm) em.
Tham khảo
- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
Danh từ
oh
- em.
Tiếng Tà Mun
Danh từ
oh
- em.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Tiếng Xtiêng
Đại từ nhân xưng
oh
- em.
Tham khảo
- Phan Thanh Tâm - Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQG-HCM (2017). Hệ thống đại từ nhân xưng tiếng Stiêng. Đăng trên Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học Xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Thán từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng K'Ho
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Danh từ tiếng Kyrgyz Phú Dụ
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Tà Mun
- Danh từ tiếng Tà Mun
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Tà Mun
- Mục từ tiếng Xtiêng
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ nhân xưng
- Đại từ tiếng Xtiêng