Bước tới nội dung

Lee Hong-gi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Lee Hongki)
Lee Hong-gi
Image
Lee Hong-gi vào năm 2019
Sinh2 tháng 3, 1990 (36 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Nghề nghiệpCa sĩ, diễn viên, MC
Chiều cao178 cm (5 ft 10 in)
Cân nặng60 kg (132 lb)
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiRock, pop, R&B
Nhạc cụThanh nhạc, Ghi-ta, trống, dương cầm
Năm hoạt động2002nay
Hãng đĩaFNC Entertainment (Hàn Quốc)
AI Entertainment Inc. (Nhật)
Warner Music (Nhật)
Thành viên củaF.T. Island
A.N.Jell
Tên thật
Hangul
이홍기
Hanja
Romaja quốc ngữI Hong-gi
McCune–ReischauerYi Hong-ki
Hán-ViệtLý Hồng Cơ

Lee Hong-gi (Hangul: 이홍기; sinh ngày 2 tháng 3 năm 1990), còn được biết đến với nghệ danh Hongki, là một ca sĩ, diễn viênMC người Hàn Quốc. Anh là ca sĩ chính của ban nhạc rock F.T. Island.

Đầu đời

[sửa | sửa mã nguồn]

Hongki là anh cả trong gia đình và có một cô em gái. Anh đã theo học Đại học Kyung Hee kể từ ngày 9 tháng 3 năm 2009, chuyên ngành phim.

Sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Anh khởi nghiệp với tư cách diễn viên nhí vào năm 2002 qua vai Kim Ji-hoon trong Magic Kid Masuri, bộ phim được phát sóng trên kênh KBS2.[1]

Năm 2007, Hongki ra mắt cùng ban nhạc F.T. Island trong vai trò ca sĩ chính.

Năm 2009, anh trở lại diễn xuất sau 5 năm với vai Jeremy, một trong những nhân vật chính trong phim Cô nàng đẹp trai. Anh đã đạt được giải Ngôi sao mới tại Giải thưởng phim truyền hình SBS nhờ vai diễn này.[2]

Đời tư

[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 30 tháng 9 năm 2019, anh bắt đầu nghĩa vụ quân sự bắt buộc, trở thành thành viên đầu tiên của F.T. Island nhập ngũ.[3] Anh xuất ngũ vào ngày 18 tháng 4 năm 2021.[4]

Danh sách đĩa nhạc

[sửa | sửa mã nguồn]

Album phòng thu

[sửa | sửa mã nguồn]
Tựa Chi tiết Vị trí cao nhất Doanh số
Nhật
[5]
AM302
  • Phát hành: 9 tháng 12 năm 2015 (Nhật Bản)
  • Hãng đĩa: Warner Music Japan
  • Định dạng: CD, tải nhạc, streaming
6
  • Nhật: 25,444[6]
Cheers
  • Phát hành: 5 tháng 12 năm 2018 (Nhật Bản)
  • Hãng đĩa: Warner Music Japan
  • Định dạng: CD, tải nhạc, streaming
10
  • Nhật: 13,585[7]

Danh sách phim và chương trình

[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa Vai diễn Ghi chú TK
2002–2004 Magic Kid Masuri Kim Ji-hoon
2003 TV Tale: Bicycle Thief Park Min-woo
TV Tale: Devil's Temptation Kim Young-ho
TV Tale: Beautiful May Sa Hong-jun
2004 There's Light at the Tip of My Fingernails Han Joo-min/ Han Joo-myung
Kkangsooni Eo Soo-bong
Freezing Point Choi Hwan
2005 Flower Butterfly and Sunflower Min-woo
Winter Child
2006 Happy Time After School – Master of Hanja Dororong Anh của Dororong
2008 Unstoppable Marriage Bạn của Hwang Sa-baek cameo, tập 62
On Air Bản thân cameo, tập 1
2009 Style cameo, tập 6
Cô nàng đẹp trai Jeremy
2010 Càng ngắm càng yêu Chàng trai giao gà cameo, tập 111
Bạn gái tôi là Hồ ly Jeremy cameo, tập 16
2011 Muscle Girl! Yoo Ji-ho Phim Nhật
Noriko Goes to Seoul Kim Min-ha
2014 Bride of the Century Choi Kang-joo
Modern Farmer Lee Min-ki
2017 Hoa du ký P.K/Trư Ngộ Năng [8]
2019 I Hate You, Juliet Cha Yool
Nhẹ nhàng tan chảy Son Hyeon-gi (lúc trẻ)

Chương trình

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa Ghi chú TK
2001 Love On The Air Người biểu diễn
2007 Happiness in 10,000 Won Thành viên chính
2008 Good Daddy Thành viên chính
2009 Inkigayo MC
Scandal Thành viên chính
2010 Oh! My School Thành viên chính, tập 1–12
2011 Immortal Songs: Singing the Legend Người biểu diễn, tập 4–7
Saddle The Wind Thành viên chính, tập 3–9
2012 M Countdown MC
2013 We Got Married Global Edition Nhân vật trải nghiệm (với Fujii Mina) [9]
Cheongdam-dong 111
2015 Coming Out FTISLAND
A Look At Myself Thành viên chính, tập 1–6
King of Mask Singer Thí sinh (biệt danh "Blow Hot and Cold Bat Human"), tập 3
2017 King of Mask Singer Thí sinh (biệt danh "Lupin the Phantom Thief"), tập 105–106 [10]
The Life Academy Thành viên chính [11]
Night Goblin Thành viên chính, tập 2–32 [12]
2018 Legendary Bowling Thành viên chính
Find F.T. Island Thành viên chính
Road to Ithaca Thành viên chính, tập 2–7
Produce 48 Huấn luyện viên thanh nhạc [13]
2019 Produce X 101 MC cho tập mở đầu
Playing Oppa MC
Hackinssa Crew
2021 The Playlist [14]
Chosun Panstar Giám khảo [15]
Alphabet together Thành viên chính [16]
LoL The Next 2021 MC [17]
Lee Hong–ki's Playlist Once [18]
2022 Eden, Descendants of Instinct [19]
Chuseok Idol Star Championships [20]
The Idol Band Nhà sản xuất (với F.T. Island)
Mr. Trot 2 [21]
2024 SCOOL Giám khảo

Nhạc kịch

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa Vai diễn TK
2009 A Midsummer Night's Dream Lysander
2014 Vampire Dracula [22]
2016 Those Days Moo-young [23]
2019 I Loved You Yoon Gi-chul
2020 Return: The Promise of The Day Hyun-min [24]
2021 1976 Harlan County Daniel [25]
2021–2022 Jack the Ripper Daniel [26]
2022 Mata Hari Armand [27]
2023 Harlan County Daniel [28]

Giải thưởng và đề cử

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm đề cử Kết quả TK
2009 Korean Culture and Entertainment Awards Top 10 Singers Đoạt giải [1]
Giải thưởng phim truyền hình SBS Ngôi sao mới Cô nàng đẹp trai Đoạt giải [2]
2010 Korean Entertainment Arts Awards Best Male Singer Đoạt giải [1]
2013 Golden Disk Awards InStyle Fashionista Award Đoạt giải [29]
2014 Seoul International Drama Awards Outstanding Korean Drama OST "I'm Saying" Đề cử
Seoul International Youth Film Festival Best OST by a Male Artist Đề cử

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. 1 2 3 "F.T. Island". Korea Tourism Organization. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2011. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2014.
  2. 1 2 Ko Jae-wan (ngày 4 tháng 1 năm 2010). "Jang Seo-hee wins grand prize at SBS Drama Awards". 10Asia. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 11 năm 2013. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2014.
  3. "Lee Hong-ki nhập ngũ vào ngày 30/9". KBS World Vietnamese. ngày 29 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.
  4. Tae Yu-na (ngày 18 tháng 4 năm 2021). "FT아일랜드 이홍기, 18일 미복귀 전역 '첫 군필자' [공식]" (bằng tiếng Hàn). Tenasia. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026 qua Naver.
  5. "イ・ホンギ(from FTISLAND)のランキング情報". Oricon News (bằng tiếng Nhật). Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 2 năm 2024. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2024.
  6. "月間 CDアルバムランキング 2015年12月度". Oricon News (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2024.
  7. "月間 アルバムランキング 2018年12月度". Oricon News (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2024.
  8. "[이슈IS]'화유기', 오늘 주연진 첫 만남 "이승기 제외"". Ilgan Sports (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2017.
  9. "'We Got Married Global Edition' releases preview for its first episode". hellokpop (bằng tiếng Anh). ngày 29 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2026.
  10. Hwang Hye-soo (ngày 9 tháng 4 năm 2017). "'복면가왕' 여심잡은 '괴도루팡' 정체는 '이홍기'". News1 Korea (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 20 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2017.
  11. "FTISLAND's Lee Hong Ki Talks About His Falling Popularity And Being Forgotten". Soompi (bằng tiếng Anh). ngày 15 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2026.
  12. Kang Hui-jeong (ngày 17 tháng 7 năm 2017). "정형돈부터 종현까지, JTBC 日예능 '밤도깨비' 30일 첫방" (bằng tiếng Hàn). Hankook Ilbo. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022 qua Naver.
  13. Jeon Ah-ram (ngày 5 tháng 4 năm 2018). "[공식입장] '프로듀스48' 측 "이홍기, 보컬트레이너로 출연…韓·日 언어 능통"" [[Thông tin chính thức] Phía Produce 48 cho biết: "Lee Hong-gi xuất hiện với vai trò huấn luyện viên thanh nhạc... Thông thạo tiếng Hàn và tiếng Nhật"] (bằng tiếng Hàn). Xsportsnews. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022 qua Naver.
  14. Park Pan-seok (ngày 29 tháng 6 năm 2021). "더플레이리스트' 이홍기, 다이나믹듀오 첫게스트 7월 7일 첫방..라이브·토크쇼 온다". OSEN (bằng tiếng Hàn). Daum. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2021.
  15. Jang Woo-yung (ngày 26 tháng 7 năm 2021). "[단독] MSG워너비 김정민·FT아일랜드 이홍기, '조선판스타' 심사위원 합류" [[Độc quyền] MSG Wannabe Kim Jung-min và FT Island Lee Hong-gi trở thành giám khảo trong 'Chosun Panstar']. OSEN (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2023. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2021 qua Naver.
  16. Kim Min-ji (ngày 18 tháng 9 năm 2021). "'가나다같이', 홍진경·전현무·이찬원 등 특급 라인업…10월9일 파일럿 첫방". News1 (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2021 qua Naver.
  17. Jeong Hee-yeon (ngày 4 tháng 11 năm 2021). "이홍기·최유정·이인권, '롤 더 넥스트 2021' 진행" [Lee Hong-gi, Choi Yoo-jung, và Lee In-kwon sẽ dẫn chương trình 'Roll the Next 2021] (bằng tiếng Hàn). Sports Donga. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 11 năm 2021 qua Naver.
  18. Park Soo-in (ngày 29 tháng 11 năm 2021). "이홍기, 음악 라이브 토크쇼 '원스' MC 발탁‥첫 게스트 김재중" [Lee Hong-gi được chọn làm MC cho chương trình trò chuyện về âm nhạc, 'Once'… Khách mời đầu tiên là Kim Jae-joong] (bằng tiếng Hàn). Newsen. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2021 qua Naver.
  19. "[단독]연애본능 예능 '에덴' 나온다..이홍기-윤보미-시미즈 MC" [[Độc quyền] Chương trình tạp kỹ về bản năng hẹn hò 'Eden' sắp lên sóng... Lee Hong-gi, Yoon Bo-mi và Simeez làm MC]. Daum (bằng tiếng Hàn). ngày 26 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.
  20. Park Seung-hoon (ngày 19 tháng 7 năm 2022). "2022 추석특집 아육대', 전현무·이홍기·다현 메인MC 확정" [Jeon Hyun-moo, Lee Hong-gi, và Dahyun xác nhận là MC cho '2022 Chuseok Special Idol Star Athletics Championships'] (bằng tiếng Hàn). iMBC. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2022 qua Naver.
  21. Jang Woo-young (ngày 8 tháng 11 năm 2022). "강다니엘·이홍기·츄, '미스터트롯2' 심사위원 출격 [단독]" [Kang Daniel, Lee Hong-gi và Chuu sẽ xuất hiện với vai trò giám khảo trong chương trình 'Mr. Trot 2' [Độc quyền]] (bằng tiếng Hàn). OSEN. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2022 qua Daum.
  22. "FTISLAND's Lee Hong Ki to Star as Dracula in New Musical "Vampire"". Soompi. ngày 1 tháng 7 năm 2014. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2015.
  23. "이홍기 '그날들'로 2년만 뮤지컬 복귀". Newsen.com. ngày 17 tháng 6 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2017.
  24. "'군복무' 엑소 디오X시우민, 육군 창작뮤지컬 '귀환' 출연 확정(공식)". Naver News (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2020. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2020.
  25. Jeong Hee-yeon (ngày 18 tháng 10 năm 2021). "이홍기 주연 뮤지컬 '1976 할란카운티' 온라인으로 본다" [Vở nhạc kịch '1976 Harlan County' với sự tham gia của Lee Hong-gi sẽ được chiếu trực tuyến] (bằng tiếng Hàn). Sports Donga. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2021 qua Naver.
  26. Jeong Hee-yeon (ngày 18 tháng 10 năm 2021). "엄기준→이홍기·인성 뮤지컬 '잭더리퍼' 2021년 시즌 캐스팅 공개" [Uhm Ki-joon → Lee Hong-gi Lee và Inseong: Danh sách diễn viên cho vở nhạc kịch 'Jack the Ripper' mùa diễn năm 2021 được hé lộ] (bằng tiếng Hàn). Sports Donga. Lưu trữ bản gốc ngày 18 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 10 năm 2021 qua Naver.
  27. Park Soo-in (ngày 6 tháng 4 năm 2022). "옥주현 솔라→이홍기 이창섭, 뮤지컬 '마타하리' 캐스팅" [Ock Joo-hyun, Solar → Lee Hong-gi và Lee Chang-seop tham gia vở nhạc kịch 'Mata Hari']. Newsen. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2022.
  28. Kang Jin-ah (ngày 4 tháng 4 năm 2023). "류정한·안재욱·이건명·임태경, 뮤지컬 '할란카운티' 출연" (bằng tiếng Hàn). Newsis. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2023 qua Naver.
  29. "Winners from the 27th Golden Disk Awards (Day 2)". Allkpop (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 1 năm 2013. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2026.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]