Daumen
Giao diện
Tiếng Đức
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đức cao địa trung đại dūme, từ tiếng Đức cao địa cổ dūmo.
So sánh tiếng Hạ Đức tại Đức Dumen, tiếng Hà Lan duim, tiếng Anh thumb, tiếng Đan Mạch tomme, tiếng Thụy Điển tumme.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Daumen gđ (mạnh, sinh cách Daumens, số nhiều Daumen, giảm nhẹ nghĩa Däumchen gt hoặc Däumlein gt)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “Daumen”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
- “Daumen” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
- “Daumen” in Duden online
Daumen trên Wikipedia tiếng Đức.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German Tây nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng German nguyên thủy tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Đức
- Từ kế thừa từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa cổ tiếng Đức
- Từ 2 âm tiết tiếng Đức
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đức
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Đức
- Mục từ tiếng Đức
- Danh từ tiếng Đức
- Danh từ giống đực tiếng Đức
- de:Bàn tay