brom
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Br | |
| Trước: selen (Se) | |
| Tiếp theo: kripton (Kr) | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp brome, từ tiếng Latinh brōmus.
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔm˧˧ | ʐɔm˧˥ | ɹɔm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɔm˧˥ | ɹɔm˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]brom
- Chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “brom”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Tiếng Albani
[sửa]Danh từ
[sửa]brom gđ
Tiếng Catalan
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Br | |
| Trước: seleni (Se) | |
| Tiếp theo: criptó (Kr) | |
Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ βρῶμος (brômos, “stink”).
Danh từ
[sửa]brom gđ (không đếm được)
- brom (chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh)
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Tính từ
[sửa]brom (giống cái broma, giống đực số nhiều broms, giống cái số nhiều bromes)
Đọc thêm
[sửa]- “brom”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “brom”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “brom”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “brom”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Đan Mạch
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Br | |
| Trước: selen (Se) | |
| Tiếp theo: krypton (Kr) | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Hy Lạp cổ βρῶμος (brômos), với tiếng Pháp brome.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]brom gt (xác định số ít bromet, không dùng dạng số nhiều)
- brom (chất lỏng màu đỏ thẫm, mùi hắc, bốc hơi mạnh, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm và phim ảnh)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- vi:Nguyên tố hóa học
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- vi:Bromine
- Mục từ tiếng Albani
- Danh từ tiếng Albani
- Danh từ giống đực tiếng Albani
- ca:Nguyên tố hóa học
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ không đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Tính từ tiếng Catalan
- Tính từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- da:Nguyên tố hóa học
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Đan Mạch
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Đan Mạch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đan Mạch
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Danh từ giống trung tiếng Đan Mạch
