Bước tới nội dung

hi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhɑɪ.i/
Image Hoa Kỳ

Thán từ

hi /ˈhɑɪ.i/

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Này!, ê! (gọi, chào).

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

Danh từ

hi

  1. mặt trời.

Tham khảo

  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (hi).

Danh từ

hi

  1. (Áo Hoa) lửa.

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng K'Ho

Đại từ

hi

  1. chúng tôi.
    Đồng nghĩa: vol hi

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng M'Nông Đông

Đại từ

hi

  1. (Rơlơm) chúng ta.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Thán từ

hi /i/

  1. Hì hì (tiếng cười).
  2. (tiếng khóc).

Tham khảo

Image Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

hi

  1. âm hộ (tục).

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng War-Jaintia

Danh từ

hi

  1. (Lamin) .

Tham khảo

  • Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.

Tiếng Xơ Đăng

Danh từ

hi

  1. (thuộc phương ngữ) ngày.

Tham khảo

Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024