Bước tới nội dung

maypole

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmeɪ.ˌpoʊl/

Danh từ

maypole (số nhiều maypoles)

  1. Cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5).

Tham khảo