Bước tới nội dung

paralytic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌpær.ə.ˈlɪ.tɪk/

Tính từ

paralytic /ˌpær.ə.ˈlɪ.tɪk/

  1. (Y học) Bị liệt.
  2. (Nghĩa bóng) Bị tê liệt.
  3. (Từ lóng) Say mèm, say bỉ.

Danh từ

paralytic /ˌpær.ə.ˈlɪ.tɪk/

  1. Người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Tham khảo