phim
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp film, từ tiếng Anh film.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fim˧˧ | fim˧˥ | fim˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fim˧˥ | fim˧˥˧ | ||
Danh từ
phim
- Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
- Ngày tết mua một cuộn phim về chụp gia đình.
- Cuộn đã chụp nhiều ảnh dùng để chiếu lên màn ảnh.
- Mua cuốn phim về Lưu Bình-Dương Lễ.
Dịch
vật liệu trong suốt
|
cuộn đã chụp nhiều ảnh
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
