por
Đa ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dạng cắt từ của Portuguese and português.
Ký tự
[sửa]por
Tiếng Aasax
[sửa]Thán từ
[sửa]por
- Thể hiện sự vui mừng khi bắt được một con sư tử.
Tiếng Abinomn
[sửa]Đại từ
[sửa]por
- Bạn.
Tiếng Albani
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- po [pɔː]
Cách phát âm
[sửa]Liên từ
[sửa]por
Tiếng Asturias
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr, từ tiếng Latinh prō.
Giới từ
[sửa]por
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng Blagar
[sửa]Danh từ
[sửa]por
Tham khảo
[sửa]- Internet Archive, The Rosetta Project, Blagar Swadesh List
- Wycliffe Bible Translators, Pura Alkitab
- Antoinette Schapper, The Papuan Languages of Timor, Alor and Pantar: Volume 1 (2014), tr. 163
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Catalan cổ paor, từ tiếng Latinh pavōrem. Chứng thực lần đầu vào thế kỷ 12.[1] So sánh với tiếng Occitan paur, tiếng Pháp peur.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]por gc (số nhiều pors)
- Sợ.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]por gđ (số nhiều pors)
Tham khảo
[sửa]- ↑ “por”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “por”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “por”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “por”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Cornwall
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Anh porret hoặc tiếng Latinh porrum. So sánh với tiếng Wales pôr.
Danh từ
[sửa]por lớp ol (số nhiều en)
Biến đổi âm
[sửa]Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]por
- Dạng biến tố của porren:
Tiếng Hungary
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]por (đếm được và không đếm được, số nhiều porok)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | por | porok |
| acc. | port | porokat |
| dat. | pornak | poroknak |
| ins. | porral | porokkal |
| cfi. | porért | porokért |
| tra. | porrá | porokká |
| ter. | porig | porokig |
| esf. | porként | porokként |
| esm. | — | — |
| ine. | porban | porokban |
| spe. | poron | porokon |
| ade. | pornál | poroknál |
| ill. | porba | porokba |
| sbl | porra | porokra |
| all. | porhoz | porokhoz |
| ela. | porból | porokból |
| del. | porról | porokról |
| abl. | portól | poroktól |
| sở hữu - số ít không có tính thuộc ngữ |
poré | poroké |
| sở hữu - số nhiều không có tính thuộc ngữ |
poréi | porokéi |
Từ phái sinh
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- por . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
Tiếng Ido
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Quốc tế ngữ por.
Giới từ
[sửa]por
Tiếng Khasi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]por
- Giống chim nhỏ.
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Tây Ban Nha por, từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr. Điệp thức của per and pro.
Cách phát âm
[sửa]Giới từ
[sửa]por
- Cho.
- Cho dịp.
- La edzo donis al lia edzino perlan kolĉenon por Kristnasko.
- Chồng tặng cho vợ một chuỗi hạt trai cho dịp Giáng sinh.
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
[sửa]por
- Cơm.
Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp pore, tiếng Latinh porus, từ tiếng Hy Lạp cổ πόρος (póros).
Danh từ
[sửa]por gđ (số nhiều pori)
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh porrus hoặc porrum.
Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]por gđ (số nhiều pori)
Biến cách
[sửa]Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ por, từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr, từ tiếng Latinh prō. Điệp thức của pro, được vay mượn.
Cách phát âm
[sửa]Giới từ
[sửa]por
- Bởi.
- La pelota fue pateada por Matías Fernández, el Matigol.
- Bóng được đá bởi Matías Fernández, tức Matigol.
- Qua, xuyên qua, suốt.
- Pasando por San Fernando, amaneciendo en Pomaire.
- Trên đường đi qua San Fernando, thức dậy tại Pomaire.
- pasar un camello por el ojo de una aguja (Matthêô 19:24, Maccô 10:25, Luca 18:25) — con lạc đà chui qua lỗ kim
- Ở phía.
- Tomar la taza por el asa.
- Cầm quai tách.
- Về phía.
- Nos vemos por ahí (allí).
- Chúng tôi nhìn về đấy.
- Vào.
- Ocurrió por la noche.
- Nó đã xảy ra vào ban đêm.
- Vì, bởi vì.
- Lo arrestaron por ebriedad.
- Họ bắt giữ anh ấy vì say rượu.
- Để, với mục đích là.
- Llevo sombrero por protegerme del sol.
- Tôi mặc mũ phớt vành to để che nắng.
- Cho.
- Lo hago por ti.
- Tôi đã làm vậy cho em.
- Một cách.
- Vì, do.
- Por lo pálido que estás, imagino que estás enfermo.
- Vì da em nhợt nhạt, tôi tưởng rằng em đang ốm.
- Bằng, dùng.
- Desde la ventana me habló por señas.
- Anh ấy nói với tôi bằng hiệu qua kính cửa sổ.
- Làm cho.
- Entró por la mala.
- Anh ấy đã vào làm cho xấu đi.
- Với giá.
- No te lo vendo ni por cien euros.
- Tôi không bán dù được trả một trăm euro.
- Như, là.
- Tengo a mi perro por mi mejor amigo.
- Chó của tôi là bạn thân nhất của tôi.
- Te tengo por mi mejor amigo.
- Em là bạn thân nhất của tôi.
- Mỗi.
- Recibían dos tazas de arroz por persona.
- Họ được mỗi người hai chén cơm.
- Nhân với.
- Dos por quince.
- Hai nhân mười lăm.
- Trên, chia, phần.
- Cinco por ciento.
- Năm phần trăm.
- Thay cho.
- Una cosa por la otra.
- Một điều cho điều khác.
- So với.
- Jugador por jugador, Ronaldiño sigue siendo el mejor.
- Đối với các cấu thủ khác, Ronaldiño là xuất sắc nhất.
- Nói về.
- Arguyeron de forma convincente por el medio ambiente.
- Họ đã dùng lý lẽ có sức thuyết phục để bàn luận về thiên nhiên.
- Đi tìm.
- Mañana paso por ti.
- Ngày mai tôi đi tìm em.
- Theo từng.
- Revisarlos “uno por uno”.
- Sửa lại chúng cẩn thận.
- Cajón por cajón.
- Từng ngăn kéo một.
- Về phần, về phía.
- Por mi, hagan lo que quieran.
- Theo tôi, các anh chị muốn gì làm đấy.
- Không có, chưa có.
- El trabajo quedó por terminar.
- Công việc chưa xong.
- Để cho, để mà.
- Por no agravar su falta, prefirió guardar silencio.
- Để cho không nhấn mạnh tội lỗi, bài ấy quyết định không nói gì.
- Chưa được.
- La loza aun está por lavar.
- Chén bát chưa được rửa.
- Chỉ vì.
- Tỏ ý vô ích.
- Ese jugador está desmotivado, está jugando por jugar no más.
- Cầu thủ đó không còn khoái chơi, chơi cho đến khi không còn chơi được nữa.
Thán từ
[sửa]¿por?
Từ phái sinh
[sửa]- a juzgar por
- a por
- al por menor
- algo por ahí
- ce por be
- como por la palma de la mano
- cortar por lo sano
- dar por hecho
- de no ser por
- de por ahí
- de por medio
- de por sí
- de por vida
- frente por frente
- ir por la vida
- irse por la tangente
- ni por imaginación
- ojo por ojo, diente por diente
- palabra por palabra
- paso por paso
- por accidente
- por adelantado
- por ahí
- por ahora
- por algo
- por allí
- por alto
- por amor al arte
- por amor de
- por amor de Dios
- por anticipado
- por antonomasia
- por añadidura
- por aquel entonces
- por arte de magia
- por bajo de
- por bien
- por buenas
- por cabo, por el cabo
- por caridad
- por casualidad
- por causa de
- por ciento
- por cientos
- por cierto
- por completo
- por compromiso
- por conducto de
- por consecuencia
- por consiguiente
- por cuanto
- por cuatro reales
- por cuenta ajena
- por cuenta de la casa
- por cuenta propia
- por cumplir
- por de contado
- por de pronto
- por demás
- por dentro
- por derecho
- por descontado
- por desgracia
- por detrás
- por Dios
- por Dios bendito
- por dónde
- por duplicado
- por ejemplo
- por el aire
- por el amor de Dios
- por el chiquito
- por el contrario
- por el momento
- por el morro
- por el mundo adelante
- por el suelo
- por en medio
- por encargo
- por encima de la ley
- por ende
- por ensalmo
- por escrito
- por ese entonces
- por eso
- por esos mundos
- por estas
- por etapas
- por excelencia
- por exceso
- por extensión
- por favor
- por fin
- por fortuna
- por goleada
- por gusto
- por h o por b
- por hora
- por horas
- por hoy
- por igual
- por instantes
- por instinto
- por intermedio de
- por la buena
- por la cara
- por la chita
- por la chucha
- por la chupalla
- por la cuenta
- por la espalda
- por la goma
- por la gracia de Dios
- por la mala
- por la mayor parte
- por la posta
- por la presente
- por la puerta grande
- por la tremenda
- por largo
- por las buenas o por las malas
- por las dudas
- por las espaldas
- por las malas
- por las nubes
- por las puras
- por libre
- por lo bajines
- por lo bajini
- por lo bajo
- por lo claro
- por lo común
- por lo cual
- por lo demás
- por lo general
- por lo menos
- por lo poco que sé
- por lo poco que uno sabe
- por lo pronto
- por lo que
- por lo que parece
- por lo regular
- por lo tanto
- por lo visto
- por los aires
- por los años de
- por los cuatro costados
- por los mismos pasos
- por los siglos de los siglos
- por los suelos
- por mal
- por malas
- por más que
- por más señas
- por medio
- por medio de
- por menos de nada
- por menudo
- por mí
- por mi parte
- por mi vida
- por momentos
- por mucho que
- por nada
- por nada del mundo
- por necesidad
- por ningún lado
- por no hablar de
- por obra de
- por obra y gracia de
- por otra parte
- por otro lado
- por parte de
- por partes
- por pies
- por poco
- por poder
- por primera vez
- por puertas
- por punto general
- por puntos
- por qué
- por real decreto
- por referencia
- por referencias
- por regla general
- por rey
- por semejante
- por separado
- por si
- por si acaso
- por si las moscas
- por sí mismo
- por sí solo
- por siempre
- por sistema
- por su cabeza
- por su cuenta
- por su mano
- por su orden
- por su persona
- por suerte
- por supuesto
- por tanto
- por tiempo
- por todas partes
- por todo
- por todo lo alto
- por todos lados (“everywhere, all over the place, on all sides, all around”)
- por todos los medios
- por todos los santos
- por última vez
- por último
- por un casual
- por un igual
- por un lado
- por un pelo
- por un tubo
- por una boca
- por una vez
- por unanimidad
- por ventura
- por vez
- por vía
- por vida de
- por vida mía
- porvenir
- que te den por el culo
- salir por patas
- traído por los pelos
- una por una
- venta al por mayor
Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “por”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Danh từ
[sửa]por gch
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]- Dạng cắt từ đa ngữ
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- ISO 639-2
- ISO 639-3
- Theknightwho's maintenance category
- Mục từ tiếng Aasax
- Thán từ tiếng Aasax
- Mục từ tiếng Abinomn
- Đại từ tiếng Abinomn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Albani
- Mục từ tiếng Albani
- Liên từ tiếng Albani
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Asturias
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Asturias
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Asturias
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Asturias
- Giới từ tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Blagar
- Danh từ tiếng Blagar
- Từ kế thừa từ tiếng Catalan cổ tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Catalan cổ tiếng Catalan
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống cái nhưng không kết thúc bằng giống cái tiếng Catalan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Danh từ giống cái tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Từ mang nghĩa cổ xưa tiếng Catalan
- Từ vay mượn từ tiếng Anh tiếng Cornwall
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh tiếng Cornwall
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Cornwall
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Cornwall
- Mục từ tiếng Cornwall
- Danh từ tiếng Cornwall
- Danh từ lớp ol tiếng Cornwall
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɔr
- Vần:Tiếng Hà Lan/ɔr/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ với số nhiều kết thúc bằng -en tiếng Hà Lan
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ giống đực tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái động từ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hungary
- Vần:Tiếng Hungary/or
- Vần:Tiếng Hungary/or/1 âm tiết
- Danh từ đếm được và không đếm được tiếng Hungary
- Mục từ tiếng Hungary
- Danh từ tiếng Hungary
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quốc tế ngữ tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ido
- Giới từ tiếng Ido
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khasi
- Mục từ tiếng Khasi
- Danh từ tiếng Khasi
- kha:Lớp Chim
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Quốc tế ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Quốc tế ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Quốc tế ngữ
- Điệp thức tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/or
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/or/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
- Giới từ tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- ren:Ăn uống
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống đực tiếng Rumani
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Từ kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Điệp thức tiếng Tây Ban Nha
- Từ 1 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/oɾ
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/oɾ/1 âm tiết
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/o
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/o/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Giới từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Ban Nha
- thán từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ giống chung tiếng Thụy Điển