Bước tới nội dung

por

Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dạng cắt từ của Portuguese and português.

Ký tự

[sửa]

por

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-2 & ISO 639-3 cho tiếng Bồ Đào Nha.

Tiếng Aasax

[sửa]

Thán từ

[sửa]

por

  1. Thể hiện sự vui mừng khi bắt được một con sư tử.

Tiếng Abinomn

[sửa]

Đại từ

[sửa]

por

  1. Bạn.

Tiếng Albani

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]
  • po [pɔː]

Cách phát âm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

por

  1. Nhưng, nhưng mà; tuy nhiên.
    Đồng nghĩa: megjithatë, mirëpo, ama

Tiếng Asturias

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr, từ tiếng Latinh prō.

Giới từ

[sửa]

por

  1. Đến, đi đến.
  2. Cho.

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Blagar

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por

  1. Trái Đất, thế giới
  2. Vùng đất
  3. Đảo.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Catalan cổ paor, từ tiếng Latinh pavōrem. Chứng thực lần đầu vào thế kỷ 12.[1] So sánh với tiếng Occitan paur, tiếng Pháp peur.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por gc (số nhiều pors)

  1. Sợ.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por  (số nhiều pors)

  1. (cổ xưa) Dạng thay thế của porus

Tham khảo

[sửa]
  1. por”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.

Tiếng Cornwall

[sửa]
Image
Por

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Anh porret hoặc tiếng Latinh porrum. So sánh với tiếng Wales pôr.

Danh từ

[sửa]

por lớp ol (số nhiều en)

  1. Tỏi tây.

Biến đổi âm

[sửa]

Bản mẫu:kw-mut

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Bản mẫu:deverbal.

Danh từ

[sửa]

por  (số nhiều porren, giảm nhẹ nghĩa porretje gt)

  1. Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.

Từ nguyên 2

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Động từ

[sửa]

por

  1. Dạng biến tố của porren:
    1. ngôi thứ nhất số ít hiện tại trần thuật
    2. (in case of inversion) ngôi thứ hai số ít hiện tại trần thuật
    3. mệnh lệnh

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por (đếm đượckhông đếm được, số nhiều porok)

  1. Bụi.
  2. Bột phấn.
  3. (với hậu tố sở hữu) Tro cốt của người hay động vật sau hỏa táng.

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: -o-, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. por porok
acc. port porokat
dat. pornak poroknak
ins. porral porokkal
cfi. porért porokért
tra. porrá porokká
ter. porig porokig
esf. porként porokként
esm.
ine. porban porokban
spe. poron porokon
ade. pornál poroknál
ill. porba porokba
sbl porra porokra
all. porhoz porokhoz
ela. porból porokból
del. porról porokról
abl. portól poroktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
poré poroké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
poréi porokéi
Dạng sở hữu của por
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
porom poraim
ngôi 2
số ít
porod poraid
ngôi 3
số ít
pora porai
ngôi 1
số nhiều
porunk poraink
ngôi 2
số nhiều
porotok poraitok
ngôi 3
số nhiều
poruk poraik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • por . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN

Tiếng Ido

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Quốc tế ngữ por.

Giới từ

[sửa]

por

  1. Cho.
  2. Cho dịp.

Tiếng Khasi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por

  1. Giống chim nhỏ.

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha por, từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr. Điệp thức của per and pro.

Cách phát âm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

por

  1. Cho.
  2. Cho dịp.
    La edzo donis al lia edzino perlan kolĉenon por Kristnasko.
    Chồng tặng cho vợ một chuỗi hạt trai cho dịp Giáng sinh.

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Rơ Ngao

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por

  1. Cơm.

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp pore, tiếng Latinh porus, từ tiếng Hy Lạp cổ πόρος (póros).

Danh từ

[sửa]

por  (số nhiều pori)

  1. Lỗ chân lông.
Biến cách
[sửa]
Biến cách của por
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách por porul pori porii
sinh cách/dữ cách por porului pori porilor
hô cách porule porilor
Từ liên hệ
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh porrus hoặc porrum.

Cách viết khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por  (số nhiều pori)

  1. Tỏi tây.
  2. Tỏi tầm.
  3. Hành tăm.
Biến cách
[sửa]
Biến cách của por
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách por porul pori porii
sinh cách/dữ cách por porului pori porilor
hô cách porule porilor

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ por, từ tiếng Latinh Hậu kỳ pōr, từ tiếng Latinh prō. Điệp thức của pro, được vay mượn.

Cách phát âm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

por

  1. Bởi.
    La pelota fue pateada por Matías Fernández, el Matigol.
    Bóng được đá bởi Matías Fernández, tức Matigol.
  2. Qua, xuyên qua, suốt.
    Pasando por San Fernando, amaneciendo en Pomaire.
    Trên đường đi qua San Fernando, thức dậy tại Pomaire.
    pasar un camello por el ojo de una aguja (Matthêô 19:24, Maccô 10:25, Luca 18:25) — con lạc đà chui qua lỗ kim
  3. phía.
    Tomar la taza por el asa.
    Cầm quai tách.
  4. Về phía.
    Nos vemos por ahí (allí).
    Chúng tôi nhìn về đấy.
  5. Vào.
    Ocurrió por la noche.
    Nó đã xảy ra vào ban đêm.
  6. , bởi vì.
    Lo arrestaron por ebriedad.
    Họ bắt giữ anh ấy vì say rượu.
  7. Để, với mục đích là.
    Llevo sombrero por protegerme del sol.
    Tôi mặc mũ phớt vành to để che nắng.
  8. Cho.
    Lo hago por ti.
    Tôi đã làm vậy cho em.
  9. Một cách.
  10. , do.
    Por lo pálido que estás, imagino que estás enfermo.
    Vì da em nhợt nhạt, tôi tưởng rằng em đang ốm.
  11. Bằng, dùng.
    Desde la ventana me habló por señas.
    Anh ấy nói với tôi bằng hiệu qua kính cửa sổ.
  12. Làm cho.
    Entró por la mala.
    Anh ấy đã vào làm cho xấu đi.
  13. Với giá.
    No te lo vendo ni por cien euros.
    Tôi không bán dù được trả một trăm euro.
  14. Như, .
    Tengo a mi perro por mi mejor amigo.
    Chó của tôi là bạn thân nhất của tôi.
    Te tengo por mi mejor amigo.
    Em là bạn thân nhất của tôi.
  15. Mỗi.
    Recibían dos tazas de arroz por persona.
    Họ được mỗi người hai chén cơm.
  16. Nhân với.
    Dos por quince.
    Hai nhân mười lăm.
  17. Trên, chia, phần.
    Cinco por ciento.
    Năm phần trăm.
  18. Thay cho.
    Una cosa por la otra.
    Một điều cho điều khác.
  19. So với.
    Jugador por jugador, Ronaldiño sigue siendo el mejor.
    Đối với các cấu thủ khác, Ronaldiño là xuất sắc nhất.
  20. Nói về.
    Arguyeron de forma convincente por el medio ambiente.
    Họ đã dùng lý lẽ có sức thuyết phục để bàn luận về thiên nhiên.
  21. Đi tìm.
    Mañana paso por ti.
    Ngày mai tôi đi tìm em.
  22. Theo từng.
    Revisarlos “uno por uno”.
    Sửa lại chúng cẩn thận.
    Cajón por cajón.
    Từng ngăn kéo một.
  23. Về phần, về phía.
    Por mi, hagan lo que quieran.
    Theo tôi, các anh chị muốn gì làm đấy.
  24. Không có, chưa có.
    El trabajo quedó por terminar.
    Công việc chưa xong.
  25. Để cho, để mà.
    Por no agravar su falta, prefirió guardar silencio.
    Để cho không nhấn mạnh tội lỗi, bài ấy quyết định không nói gì.
  26. Chưa được.
    La loza aun está por lavar.
    Chén bát chưa được rửa.
  27. Chỉ .
  28. Tỏ ý vô ích.
    Ese jugador está desmotivado, está jugando por jugar no más.
    Cầu thủ đó không còn khoái chơi, chơi cho đến khi không còn chơi được nữa.

Thán từ

[sửa]

¿por?

  1. Sao anh lại hỏi tôi?

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • por”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Danh từ

[sửa]

por gch

  1. Lỗ chân lông.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của por
danh cách sinh cách
số ít bất định por pors
xác định poren porens
số nhiều bất định porer porers
xác định porerna porernas

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]