re
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈreɪ/
| [ˈreɪ] |
Danh từ
re /ˈreɪ/
- (Âm nhạc) Rê.
Giới từ
re /ˈreɪ/
- (Thương nghiệp) Về việc; về, trả lời.
- your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of rice — về việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
- re your letter of June 10th — về (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông
- (Pháp lý) Về vụ.
- [in] re Smith versus Jones — về vụ ông Xmít kiện ông Giôn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “re”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Khang Gia
Động từ
re
Tiếng Chơ Ro
Động từ
re
- bơi.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng K'Ho
Động từ
re
- bơi.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng M'Nông Nam
Động từ
re
- (Bu Nông) bơi.
Tham khảo
- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng M'Nông Trung
Động từ
re
- bơi.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Mục từ tiếng Khang Gia
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Khang Gia
- Danh từ tiếng Anh
- Giới từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Động từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng K'Ho
- Động từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Động từ tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Động từ tiếng M'Nông Trung