Bước tới nội dung

sara

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bảo An

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sara.

Danh từ

[sửa]

sara

  1. (Gnyan thog, Thanh Hải) mặt trăng.

Tiếng Chăm Đông

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

sara

  1. muối.
    sara mbakmuối mặn
    sara brai dalam aia.muối tan trong nước

Đồng nghĩa

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (sara).

Danh từ

[sửa]

sara

  1. (Áo Hoa) đĩa.

Tham khảo

[sửa]
  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sara.

Danh từ

[sửa]

sara

  1. mặt trăng.

Tham khảo

  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN

Tiếng Đông Yugur

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sara.

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

sara

  1. mặt trăng.

Tiếng Mangghuer

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sara. So sánh với tiếng Mongghul sara.

Danh từ

[sửa]

sara

  1. mặt trăng.
  2. tháng.

Tiếng Mongghul

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *sara. So sánh với tiếng Mangghuer sara.

Danh từ

[sửa]

sara

  1. mặt trăng.
  2. tháng.