interlude
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.tɜː.ˌluːd/
Danh từ
interlude /ˈɪn.tɜː.ˌluːd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “interlude”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛʁ.lyd/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| interlude /ɛ̃.tɛʁ.lyd/ |
interludes /ɛ̃.tɛʁ.lyd/ |
interlude gđ /ɛ̃.tɛʁ.lyd/
- (Sân khấu) Tiết mục chuyển tiếp.
- (Âm nhạc) Bản dạo giữa; khúc chuyển tiếp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “interlude”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)