programmere
Giao diện
Tiếng Na Uy
Động từ
| Dạng | |
| Nguyên mẫu | å programmere |
| Hiện tại chỉ ngôi | programmerer |
| Quá khứ | programte |
| Động tính từ quá khứ | programt |
| Động tính từ hiện tại | — |
programmere
- Thảo trình (máy tính).
- Maskinen er programmert til å finne slike feil.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “programmere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)