Bước tới nội dung

trâu

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Trâu)

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *c-luː. Cùng gốc với tiếng Việt Bắc Trung Bộ tru, tiếng Mường tlu, tiếng Môn cổ jlow () (từ đó có tiếng Môn ဂၠဴ (glao), tiếng Nyah Kur chǝlòw), tiếng Mảng løː⁶tiếng Phong-Kniang jlǝːw.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəw˧˧tʂəw˧˥tʂəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂəw˧˥tʂəw˧˥˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

Image
trâu

trâu

  1. Động vật nhai lại, sừng rỗngcong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
    Khoẻ như trâu.
    Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)

Dịch

Tham khảo

Tiếng Mông

Số từ

trâu

  1. sáu.

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang (13 tháng 12 2019), “Quyết định Phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng tiếng dân tộc Mông chỉnh sửa, bổ sung năm 2019 dành cho cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại vùng dân tộc, miền núi tỉnh Tuyên Quang”, trong Thư viện Pháp luật, bản gốc lưu trữ 28/11/2021