trâu
Giao diện
(Đổi hướng từ Trâu)
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *c-luː. Cùng gốc với tiếng Việt Bắc Trung Bộ tru, tiếng Mường tlu, tiếng Môn cổ jlow (“bò”) (từ đó có tiếng Môn ဂၠဴ (glao), tiếng Nyah Kur chǝlòw), tiếng Mảng løː⁶ và tiếng Phong-Kniang jlǝːw.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəw˧˧ | tʂəw˧˥ | tʂəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂəw˧˥ | tʂəw˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
trâu
- Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
- Khoẻ như trâu.
- Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trâu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mông
Số từ
trâu
- sáu.
Tham khảo
- Ủy ban Nhân dân tỉnh Tuyên Quang (13 tháng 12 2019), “Quyết định Phê duyệt chương trình, tài liệu bồi dưỡng tiếng dân tộc Mông chỉnh sửa, bổ sung năm 2019 dành cho cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại vùng dân tộc, miền núi tỉnh Tuyên Quang”, trong Thư viện Pháp luật, bản gốc lưu trữ 28/11/2021
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mảng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mông
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số
- Số tiếng Mông
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Mông