admits
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
admits
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của admit
Chia động từ
admit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to admit | |||||
| Phân từ hiện tại | admitting | |||||
| Phân từ quá khứ | admitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | admit | admit hoặc admittest¹ | admits hoặc admitteth¹ | admit | admit | admit |
| Quá khứ | admitted | admitted hoặc admittedst¹ | admitted | admitted | admitted | admitted |
| Tương lai | will/shall² admit | will/shall admit hoặc wilt/shalt¹ admit | will/shall admit | will/shall admit | will/shall admit | will/shall admit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | admit | admit hoặc admittest¹ | admit | admit | admit | admit |
| Quá khứ | admitted | admitted | admitted | admitted | admitted | admitted |
| Tương lai | were to admit hoặc should admit | were to admit hoặc should admit | were to admit hoặc should admit | were to admit hoặc should admit | were to admit hoặc should admit | were to admit hoặc should admit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | admit | — | let’s admit | admit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.