Bước tới nội dung

did

Từ điển mở Wiktionary

Xem Did

Tiếng Anh

Cách phát âm

Image Canada (nam giới)

Từ nguyên

Từ tiếng Anh trung đại didde, từ dude, từ tiếng Anh cổ dyde, từ *diede, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *dedǭ, quá khứ số ít ở các ngôi thứ nhất và thứ ba của *dōną (“làm, thực hiện”). Cùng nguồn gốc với tiếng Scots did, tiếng Tây Frisia die, tiếng Hà Lan deed, tiếng Đức tat.

Động từ

did

  1. Quá khứ của do (nghĩa là “làm, thực hiện”)Biến thể hình thái động từ tiếng Anh

Chia động từ