Bước tới nội dung

mi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mi˧˧mi˧˥mi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mi˧˥mi˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

mi

  1. Xem lông mi
  2. (Âm nhạc) Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc.
    Đô, rê, mi.

Đại từ

mi

  1. Như mày
    Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay. (Nguyễn Khắc Hiếu)

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Image Hoa Kỳ

Danh từ

mi (không đếm được)

  1. (Âm nhạc) Mi.

Tham khảo

Tiếng Chơ Ro

Danh từ

mi

  1. mưa.

Tham khảo

  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật (mi).

Danh từ

mi

  1. (Áo Hoa) trái cây.
    momo no mitrái mận

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Ngũ Đồn

Danh từ

mi

  1. gạo, cơm.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
mi
/mi/
mi
/mi/

mi /mi/

  1. (Âm nhạc) Mi.
  2. (Âm nhạc) Dây mi.

Tham khảo

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

mi

  1. gấu.

Tiếng Tà Mun

Danh từ

mi

  1. mưa.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng War-Jaintia

Số từ

mi

  1. một.

Tham khảo

  • Nagaraja, K. S., Sidwell, Paul, Greenhill, Simon. (2013) A Lexicostatistical Study of the Khasian Languages: Khasi, Pnar, Lyngngam, and War.

Tiếng Xtiêng Bù Đeh

Danh từ

mi

  1. mưa.

Tham khảo

  • Lê Khắc Cường (2015). Phương ngữ tiếng Stiêng.

Tiếng Yiwom

Số từ

mi.

  1. một.

Tham khảo