flo
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
[sửa]| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | flo | floa, floen |
| Số nhiều | — | — |
flo gđc
- Thủy triều lên, nước dâng.
- flo sjø
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “flo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Yiwom
[sửa]Số từ
[sửa]flo.
- hai.
