penned
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
penned
Chia động từ
pen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pen | |||||
| Phân từ hiện tại | penning | |||||
| Phân từ quá khứ | penned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pen | pen hoặc pennest¹ | pens hoặc penneth¹ | pen | pen | pen |
| Quá khứ | penned | penned hoặc pennedst¹ | penned | penned | penned | penned |
| Tương lai | will/shall² pen | will/shall pen hoặc wilt/shalt¹ pen | will/shall pen | will/shall pen | will/shall pen | will/shall pen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pen | pen hoặc pennest¹ | pen | pen | pen | pen |
| Quá khứ | penned | penned | penned | penned | penned | penned |
| Tương lai | were to pen hoặc should pen | were to pen hoặc should pen | were to pen hoặc should pen | were to pen hoặc should pen | were to pen hoặc should pen | were to pen hoặc should pen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pen | — | let’s pen | pen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.