1294
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1294 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Giữa tháng 2, sau khi Kublai Khan quan đời, Đế quốc Mông Cổ tan rã thành 4 quốc gia: Kim Trướng Hãn quốc, Hãn quốc Sát Hợp Đài, Y Nhi Hãn quốc và nhà Nguyên. Nhà Nguyên lúc này được cháu nội kế vị, hiệu Nguyên Thành Tông[1]
- Cuối tháng 3, quân Novgorod do Hoàng tử Roman Glebovich chỉ huy cố gắng tấn công Vyborg nhưng cuộc tấn công thất bại.
- Khoảng tháng 4, Hãn quốc Y Nhi (Ilkhanate) cố gắng đưa tiền giấy (chao) vào lưu thông theo mô hình của nhà Nguyên để giải quyết khủng hoảng tài chính nhưng thất bại thảm hại, gây ra bạo loạn kinh tế.
- Đầu tháng 7, Mật nghị Hồng y họp 2 năm ròng, kết quả bầu được tân Giáo hoàng Celestine V làm vị Giáo hoàng thứ 192[2].
- Mùa thu, Madog ap Llywelyn lãnh đạo nhân dân xứ Wales nổi dậy chống lại quân xâm lược Anh
- Khoảng tháng 8, Edward I của Anh và Philip IV của Pháp bắt đầu nổ ra xung đột vũ trang (Chiến tranh Guyenne), dẫn đến việc tịch thu các vùng đất của Anh tại Pháp.
- Giữa tháng 12, John Balliol (vua Scotland) từ chối hỗ trợ Anh chống lại Pháp, mà tiến hành đàm phán trực tiếp với Pháp và Na Uy vào năm sau. Những hành động này góp phần dẫn đến Chiến tranh giành độc lập của Scotland , bắt đầu vào năm 1296[3].
- Nửa cuối tháng 12, Giáo hoàng Celestine V từ chức chỉ sau 5 tháng tại vị (một sự kiện hiếm hoi trong lịch sử Giáo hội). Ngay sau đó, Giáo hoàng Boniface VIII được bầu chọn để thay thế[4].
- Cuối tháng 12, Edward I của Anh và Philip le Fair của Pháp tuyên chiến với nhau. Để tài trợ cho cuộc chiến này, cả hai vị vua đều đánh thuế giáo sĩ. Giáo hoàng Boniface VIII nhấn mạnh rằng các vị vua phải được sự đồng ý của giáo hoàng trước khi đánh thuế giáo sĩ và cấm các giáo sĩ phải nộp thuế[5]
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Ngày 18 hoặc 19 tháng 6 – Charles IV của Pháp (mất năm 1328 )
- John, Công tước xứ Durazzo (mất 1336 )
- Không rõ ngày tháng – Kusunoki Masashige , samurai Nhật Bản (mất 1336 )
- Joan xứ Valois, Nữ bá tước Hainaut (mất 1342 )
| Lịch Gregory | 1294 MCCXCIV |
| Ab urbe condita | 2047 |
| Năm niên hiệu Anh | 22 Edw. 1 – 23 Edw. 1 |
| Lịch Armenia | 743 ԹՎ ՉԽԳ |
| Lịch Assyria | 6044 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1350–1351 |
| - Shaka Samvat | 1216–1217 |
| - Kali Yuga | 4395–4396 |
| Lịch Bahá’í | −550 – −549 |
| Lịch Bengal | 701 |
| Lịch Berber | 2244 |
| Can Chi | Quý Tỵ (癸巳年) 3990 hoặc 3930 — đến — Giáp Ngọ (甲午年) 3991 hoặc 3931 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1010–1011 |
| Lịch Dân Quốc | 618 trước Dân Quốc 民前618年 |
| Lịch Do Thái | 5054–5055 |
| Lịch Đông La Mã | 6802–6803 |
| Lịch Ethiopia | 1286–1287 |
| Lịch Holocen | 11294 |
| Lịch Hồi giáo | 693–694 |
| Lịch Igbo | 294–295 |
| Lịch Iran | 672–673 |
| Lịch Julius | 1294 MCCXCIV |
| Lịch Myanma | 656 |
| Lịch Nhật Bản | Einin 2 (永仁2年) |
| Phật lịch | 1838 |
| Dương lịch Thái | 1837 |
| Lịch Triều Tiên | 3627 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Ngày 18 tháng 2 – Kublai Khan của Đế chế Mông Cổ (sinh năm 1215 )
- Ngày 3 tháng 5 – John I, Công tước xứ Brabant
- Ngày 12 tháng 6 – John I của Brienne, Bá tước xứ Eu
- Ngày 25 tháng 12 – Mestwin II, Công tước xứ Pomerania
- Ngày không xác định
- Hoàng đế Yagbe'u Seyon của Ethiopia
- Brunetto Latini , triết gia Florentine (bc 1220 )
- Dmitri của Pereslavl , Đại công tước Vladimir-Suzdal
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ San, Tan Koon (ngày 15 tháng 8 năm 2014). Dynastic China: An Elementary History (bằng tiếng Anh). The Other Press. ISBN 978-983-9541-88-5.
- ↑ Melton, J. Gordon (ngày 15 tháng 1 năm 2014). Faiths Across Time: 5,000 Years of Religious History [4 Volumes] (bằng tiếng Anh). ABC-CLIO. ISBN 978-1-61069-026-3.
- ↑ Spaltro, Kathleen; Bridge, Noeline (2005). Royals of England: A Guide for Readers, Travelers, and Genealogists (bằng tiếng Anh). iUniverse. ISBN 978-0-595-37312-3.
- ↑ History of the Christian Church, Volume VI: The Middle Ages. A.D. 1294-1517 (bằng tiếng Anh). CCEL. ISBN 978-1-61025-045-0.
- ↑ Fritze, Ronald H.; Robison, William B. (ngày 30 tháng 3 năm 2002). Historical Dictionary of Late Medieval England, 1272-1485 (bằng tiếng Anh). Bloomsbury Academic. ISBN 978-0-313-29124-1.