39 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Basa Bali
- Български
- བོད་ཡིག
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Dansk
- Deutsch
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Suomi
- Na Vosa Vakaviti
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- Hausa
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Interlingua
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Karai-karai
- 한국어
- کٲشُر
- Luganda
- Lietuvių
- Latviešu
- मैथिली
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nāhuatl
- Napulitano
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پنجابی
- پښتو
- Português
- Română
- Русский
- Simple English
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Српски / srpski
- Sranantongo
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Winaray
- 吴语
- ייִדיש
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 39 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 39 ba mươi chín | |||
| Số thứ tự | thứ ba mươi chín | |||
| Bình phương | 1521 (số) | |||
| Lập phương | 59319 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 39 | |||
| Phân tích nhân tử | 3 × 13 | |||
| Chia hết cho | 1, 3, 13, 39 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1001112 | |||
| Tam phân | 11103 | |||
| Tứ phân | 2134 | |||
| Ngũ phân | 1245 | |||
| Lục phân | 1036 | |||
| Bát phân | 478 | |||
| Thập nhị phân | 3312 | |||
| Thập lục phân | 2716 | |||
| Nhị thập phân | 1J20 | |||
| Cơ số 36 | 1336 | |||
| Lục thập phân | D60 | |||
| Số La Mã | XXXIX | |||
| ||||
39 (ba mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 38 và ngay trước 40.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới 39 (number) tại Wikimedia Commons
Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn: