Bước tới nội dung

Gigabit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Số lượng bit
Tiền tố SI Tiền tố nhị phân
Tên
(Ký hiệu)
Chuẩn
SI
Cách dùng
hiếm
Tên
(Ký hiệu)
Giá
trị
kilobit (kb)103210 kibibit (Kibit)210
megabit (Mb)106220 mebibit (Mibit)220
gigabit (Gb)109230 gibibit (Gibit)230
terabit (Tb)1012240 tebibit (Tibit)240
petabit (Pb)1015250 pebibit (Pibit)250
exabit (Eb)1018260 exbibit (Eibit)260
zettabit (Zb)1021270 zebibit (Zibit)270
yottabit (Yb)1024280 yobibit (Yibit)280

Gigabit là bội số của đơn vị bit cho thông tin kỹ thuật số hoặc lưu trữ máy tính. Tiền tố giga (ký hiệu G) được định nghĩa trong Hệ thống đơn vị quốc tế (SI) là một bội số của 10 9 (1 tỷ, tỉ lệ ngắn),[1] và do đó

1 gigabit = 109bit = 1000000000bit.

Gigabit có ký hiệu đơn vị Gbit hoặc Gb.

Sử dụng kích thước byte phổ biến là 8 bit, 1 Gbit tương đương với 125 megabyte (MB) hoặc xấp xỉ 119 mebibytes (MiB).

Gigabit có liên quan chặt chẽ với gibibit, bội số đơn vị xuất phát từ tiền tố nhị phân gibi (ký hiệu Gi) có cùng độ lớn,[2] bằng 230bit = 1073741824bit, hoặc lớn hơn gigabit khoảng 7%.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]