Bước tới nội dung

Lhari

31°05′22″B 92°54′2″Đ / 31,08944°B 92,90056°Đ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lhari
ལྷ་རི་རྫོང་
嘉黎县
Gia Lê huyện
  Huyện  
Vị trí Lhari (đỏ) tại Nagqu (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Lhari (đỏ) tại Nagqu (vàng) và Tây Tạng
Lhari trên bản đồ Thế giới
Lhari
Lhari
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTây Tạng
Địa khuNagqu (Na Khúc)
Diện tích
  Tổng cộng13.056 km2 (5,041 mi2)
Dân số
  Tổng cộng30,000 (2.003)
  Mật độ2,3/km2 (6/mi2)
Múi giờUTC+8

Lhari (chữ Tạng: ལྷ་རི་རྫོང་; Wylie: lha ri rdzong; ZWPY: Lhari Zong; tiếng Trung: 嘉黎县; bính âm: Jiālí Xiàn, Hán Việt: Gia Lê huyện) là một huyện của địa khu Nagqu (Na Khúc), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Đạt-lai Lạt-ma thứ 11 được sinh ra tại Lhari.

Tên gọiWylieTiếng HánBính âmHán Việt
Artsaar rtsa阿扎乡Āzhā XiàngA Trát hương
Sangchenbsangs chen桑前乡Sāngqián XiàngTang Tiền hương
Lingthilgling mthil林堤乡Líndī XiàngLâm Đê hương
Drongyülgrong yul忠义乡Zhōngyì XiàngTrung Nghĩa hương
Tsangroggtsang rog章若乡Zhāngruò XiàngChương Nhã hương
Kochungko chung鸽群乡Gēqún XiàngCáp Quần hương
Lharilha ri嘉黎乡Jiālí XiàngGia Lê hương
Tshoramtsho rwa措拉乡Cuòlā XiàngThố Lạp hương
Tshomemtsho smad措麦乡Cuòmài XiàngThố Mạch hương
Dolardo la多拉乡Duōlā XiàngĐa Lạp hương
Dzabbelrdzab 'bel藏比乡Zàngbǐ XiàngTạng Bì hương
Rongtörong stod绒多乡Róngduō XiàngNhung Đa hương
Sharmashar ma夏玛乡Xiàmǎ XiàngHạ Mã hương
Tshotötsho stod措多乡Cuòduō XiàngThố Đa hương

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]