Marigliano
Giao diện
| Marigliano | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Città di Marigliano | |
| Vị trí Marigliano tại Ý | |
| Tọa độ: 40°56′B 14°27′Đ / 40,933°B 14,45°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Campania |
| Tỉnh | Napoli (NA) |
| Thủ phủ | Marigliano |
| Frazioni | Lausdomini, Casaferro, Miuli, Faibano, Pontecitra, San Nicola |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Antonio Sodano |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 22,6 km2 (87 mi2) |
| Độ cao | 30 m (100 ft) |
| Dân số (01 tháng 4 năm 2009)[2] | |
| • Tổng cộng | 30.263 |
| • Mật độ | 130/km2 (350/mi2) |
| Tên cư dân | Mariglianesi |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 80034 |
| Mã điện thoại | 081 |
| Thành phố kết nghĩa | Madison |
| Thánh quan thầy | Saint Sebastian |
| Ngày của thánh | 20 tháng 1 |
| Website | Website chính thức |
Marigliano là một đô thị của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Napoli trong vùng Campania. Marigliano có cự ly 19 km so với Napoli, đô thị này có diện tích 22,6 km2, dân số theo ước tính năm 2009 của Viện thống kê quốc gia Ý là 30.263 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Marigliano giáp với các đô thị: Acerra, Brusciano, Mariglianella, Nola, San Vitaliano, Scisciano, Somma Vesuviana.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2018". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.