nghiệm
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋiə̰ʔm˨˩ | ŋiə̰m˨˨ | ŋiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋiəm˨˨ | ŋiə̰m˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
nghiệm
- (Toán học) Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình được thỏa mãn.
- Tập nghiệm của phương trình là 2.
- Trị số khi thay vào biến x thì làm cho đa thức bằng 0.
- Nghiệm của đa thức là 4 và −4
Dịch
Tính từ
nghiệm
- Có công hiệu.
- Phương thuốc rất nghiệm.
Động từ
nghiệm
- Xem xét.
- Nghiệm xem việc thực hay hư.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nghiệm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Toán học
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt