Bước tới nội dung

vin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kháng

Cách phát âm

Danh từ

vin

  1. (Tuần Giáo - Thuận Châu) gió.

Tham khảo

  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.

Tiếng Pháp

Danh từ

Số ít Số nhiều
vin
/vɛ̃/
vins
/vɛ̃/

vin

  1. Rượu vang, rượu nho.
    Vin doux/gazéifié — rượu vang dịu/có ga
    Vin sec — rượu vang khô, rượu vang không pha
    Vin mousseux — rượu vang bọt
  2. Rượu.
    Vin de fruits — rượu quả
    Vin de quinquina — rượu canh ki na
  3. Sự say rượu.
    Avoir le vin triste — say rượu ỉu xìu
    à bon vin, point d’enseigne — hữu xạ tự nhiên hương
    chaque vin a sa lie — việc gì cũng có mặt trái
    entre deux vins — xem entre
    mettre de l’eau dans son vin — xem eau
    pointe de vin — sự chếch choáng say
    porter mal son vin — uống rượu làm càn+ không uống rượu được
    quand le vin est tiré, il faut le boire — đã trót phải trét
    vin à faire danser les chèvres — xem chèvre
    vin d’honneur — tiệc rượu mừng

Từ đồng âm

Tham khảo

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít vin vinen
Số nhiều viner vinene

vin

  1. Rượu vang, rượu chát.
    tørre/søte/lette/svake/sterke viner
    å legge vin — Cất rượu, nấu rượu.
    piker, vin og sang — Việc ăn nhậu, ăn chơi.

Từ dẫn xuất

Tham khảo