Bước tới nội dung

Lhorong

30°42′0″B 96°9′0″Đ / 30,7°B 96,15°Đ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lhorong
ལྷོ་རོང་རྫོང་
洛隆县
Lạc Long huyện
  Huyện  
Image
Vị trí Lhorong (đỏ) tại Qamdo (vàng) và Tây Tạng
Vị trí Lhorong (đỏ) tại Qamdo (vàng) và Tây Tạng
Lhorong trên bản đồ Thế giới
Lhorong
Lhorong
Quốc giaTrung Quốc
Khu tự trịTây Tạng
Địa cấp thịQamdo (Xương Đô)
Diện tích
  Tổng cộng8.060,36 km2 (3,112,12 mi2)
Dân số
  Tổng cộng53.185
  Mật độ6,6/km2 (17/mi2)
Múi giờUTC+8

Lhorong, (chữ Tạng: ལྷོ་རོང་རྫོང་; Wylie: lho rong rdzong; ZWPY: Lhorong Zong; giản thể: 洛隆县; phồn thể: 洛隆縣; bính âm: Luòlóng Xiàn, Hán Việt: Lạc Long huyện) là một huyện của địa cấp thị Qamdo (Xương Đô), khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Huyện có diện tích 8.060,36 km², dân số năm 2020 là 53.185 người, mật độ dân số đạt 6,5983 người/km².[1] Từ Lhorong có nghĩa là "thung lũng ở phía nam" hay "dòng sông ở phía nam" trong tiếng Tạng. Lhorong có khí hậu cao nguyên gió mùa bán khô hạn, nhiệt độ trung bình năm là 5,1 ℃, nhiệt độ trung bình tháng 7 là 14,5 ℃.

Phân chia hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện Riwoqê được chia thành 11 đơn vị hành chính gồm 4 trấn và 7 hương.

  • Tư Thác (孜托镇)
  • Thạc Đốc (硕督镇)
  • Khang Sa (康沙镇)
  • Mã Lợi (马利镇)
  • Ngọc Tây (玉西乡)
  • Tân Vinh (新荣乡)
  • Đạt Long (达龙乡)
  • Lạp Cửu (腊久乡)
  • Nga Tây (俄西乡)
  • Trung Diệc (中亦乡)
  • Bạch Đạt (白达乡)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "昌都市第七次全国人口普查主要数据公报" (bằng tiếng Trung). Government of Chamdo. ngày 22 tháng 6 năm 2021.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]